huấn luyện

  1. 1. d. Công tác rèn luyện cán bộ để họ nắm vững lý luận, rút được kinh nghiệm của việc làm, sao cho các hành động thu được nhiều kết quả. 2. đg. Nh. Rèn luyện : Huấn luyện quân đội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "huấn luyện"

huấn luyện
Một huấn luyện viên đang hướng dẫn các vận động viên chạy bộ.